Elul

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tháng Elul: Tháng thứ sáu theo lịch tôn giáo tháng thứ mười hai theo lịch dân sự của người Do Thái, thường rơi vào khoảng tháng Tám tháng Chín dương lịch. Đây tháng của sự sám hối chuẩn bị tâm linh trước các ngày lễ trọng đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The month of Elul is a time for reflection. (Tháng Elul thời gian để suy ngẫm.)
    • Many Jewish people begin sounding the shofar each day during Elul. (Nhiều người Do Thái bắt đầu thổi tù và mỗi ngày trong tháng Elul.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the month of Elul": tháng Elul.
    • Special prayers are recited during the month of Elul. (Những lời cầu nguyện đặc biệt được đọc trong tháng Elul.)
Biến thể từ gần giống
  • Ellul: Một cách viết khác của "Elul".
    • Ellul is the last month of the Jewish civil year. (Ellul tháng cuối cùng của năm dân sự Do Thái.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt. Đây một danh từ riêng chỉ một tháng cụ thể trong lịch Do Thái.
Noun
  1. giống ellul

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống