Engels

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên người: "Engels" họ của Friedrich Engels, một nhà triết học, nhà kinh tế chính trị, nhà lý luận xã hội nhà cách mạng người Đức.
    • Nhân vật lịch sử: Ông người cùng với Karl Marx viết tác phẩm "Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản" (1848) phát triển học thuyết chủ nghĩa xã hội khoa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Friedrich Engels was a close collaborator of Karl Marx. (Friedrich Engels cộng sự thân thiết của Karl Marx.)
    • The theories of Marx and Engels have had a profound impact on world history. (Các lý thuyết của Marx Engels đã tác động sâu sắc đến lịch sử thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Marxism-Leninism": Học thuyết dựa trên các tác phẩm của Marx Engels, sau này được Lenin phát triển.

    • The party's ideology is based on Marxism-Leninism. (Hệ tư tưởng của đảng dựa trên chủ nghĩa Mác - Lênin.)
  • "Engels' condition": Một thuật ngữ đôi khi được dùng trong các cuộc thảo luận học thuật để chỉ phân tích của Engels về điều kiện của giai cấp công nhân.

    • The book examines the "Engels' condition" of the 19th-century proletariat. (Cuốn sách xem xét "điều kiện Engels" của giai cấp vô sản thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Engelian (adj): (Thuộc về) Engels, theo tư tưởng của Engels.

    • An Engelian analysis of the state. (Một phân tích theo Engels về nhà nước.)
  • Marxist (adj/n): (Thuộc về) Marx, người theo chủ nghĩa Marx.

    • Marxist philosophy. (Triết học Marx.)
Từ đồng nghĩa
  • Socialist theorist: Nhà lý luận xã hội chủ nghĩa.
  • Co-founder of scientific socialism: Đồng sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • The Marx and Engels duo: Cặp đôi Marx Engels, thường dùng để chỉ sự hợp tác lý thuyết chặt chẽ ảnh hưởng của hai ông.
    • Modern socialism owes much to the Marx and Engels duo. (Chủ nghĩa xã hội hiện đại mang ơn rất nhiều từ cặp đôi Marx Engels.)
Noun
  1. nhà xã hội học, người viết Tuyên ngôn Cộng sản với Karl Marx năm 1848 (1820-1895)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống