angelus

/'ændʤiləs/
danh từ
  1. (tôn giáo) kinh đức
  2. hồi chuông cầu kinh đức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

angelus
A church bell rings to signal the time for the Angelus.