Frenchwoman

/'frentʃ,wumən/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ Pháp: Từ dùng để chỉ một người nữ quốc tịch Pháp hoặc nguồn gốc từ nước Pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Marie Curie was a famous Frenchwoman who won two Nobel Prizes. (Marie Curie một người phụ nữ Pháp nổi tiếng đã hai lần đoạt giải Nobel.)
    • The Frenchwoman explained the traditions of her country to the tourists. (Người phụ nữ Pháp giải thích các truyền thống của đất nước ấy cho khách du lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "As a Frenchwoman, she...": một phụ nữ Pháp, ấy...
    • As a Frenchwoman, she has a deep appreciation for fine cuisine. ( một phụ nữ Pháp, ấy sự am hiểu sâu sắc về ẩm thực tinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Frenchman (n): người đàn ông Pháp.

    • He is a Frenchman living abroad. (Anh ấy một người đàn ông Pháp sốngnước ngoài.)
  • French (adj): thuộc về nước Pháp, người Pháp.

    • She speaks with a French accent. ( ấy nói với chất giọng Pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • French female: nữ giới người Pháp (cách diễn đạt mô tả).
  • Woman from France: người phụ nữ đến từ nước Pháp.
danh từ
  1. người đàn bà Pháp

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống