GNP

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổng sản phẩm quốc gia: một chỉ số kinh tế tổng hợp, tính bằng tiền, phản ánh toàn bộ giá trị cuối cùng của hàng hóa dịch vụ do công dân doanh nghiệp của một quốc gia sản xuất ra trong một khoảng thời gian nhất định (thường một năm), bất kể sản xuấttrong nước hay ở nước ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • GNP của quốc gia đó tăng trưởng 5% trong năm nay. (Chỉ số tổng sản phẩm quốc gia của quốc gia đó tăng trưởng 5% trong năm nay.)
    • Các nhà kinh tế đang phân tích số liệu về GNP. (Các nhà kinh tế đang phân tích số liệu về tổng sản phẩm quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "GNP bình quân đầu người": Chỉ số GNP được chia cho tổng dân số của quốc gia, dùng để đánh giá mức thu nhập trung bình.
    • GNP bình quân đầu người một thước đo quan trọng về mức sống.
  • "GNP danh nghĩa": GNP được tính theo giá thị trường hiện hành của năm báo cáo, chưa điều chỉnh theo lạm phát.
    • GNP danh nghĩa có thể tăng cao do lạm phát.
  • "GNP thực tế": GNP đã được điều chỉnh để loại bỏ ảnh hưởng của lạm phát, phản ánh chính xác hơn sự tăng trưởng về khối lượng hàng hóa dịch vụ.
    • Các nhà phân tích thường quan tâm đến tốc độ tăng trưởng GNP thực tế.
Biến thể từ gần giống
  • GDP (Tổng sản phẩm quốc nội): Chỉ số đo lường tổng giá trị hàng hóa dịch vụ được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ một quốc gia, bất kể chủ sở hữu yếu tố sản xuất ai. Đây chỉ số thường được so sánh sử dụng song song với GNP.
  • Thu nhập quốc dân (NI): tổng thu nhập tất cả cư dân của một quốc gia nhận được từ các yếu tố sản xuất (lao động, vốn, đất đai) trong một thời kỳ.
Từ đồng nghĩa
  • Tổng sản phẩm quốc gia: Đây tên đầy đủ, không phải từ đồng nghĩa cách giải thích của từ viết tắt GNP.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành kinh tế này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành kinh tế này)

  1. (A. Gross National Product) Tổng sản phẩm quốc gia, viết tắt