Gagnant

tính từ
  1. (đánh bài) (đánh cờ) được
    • Joueur gagnant
      người đánh bạc được
  2. trúng số
    • Numéro gagnant
      số trúng
danh từ
  1. người được
    • Les gagnants et les perdants
      những người được những người thua
  2. người trúng số

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "Gagnant"