H

Học thuật
Thân thiện
H

H là kí hiệu hóa học của nguyên tố hi-đrô.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ký hiệu hóa học của nguyên tố hiđrô: "H" ký hiệu quốc tế dùng trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học để chỉ nguyên tố hiđrô.
    • Chữ cái trong bảng chữ cái: "H" chữ cái thứ tám trong bảng chữ cái tiếng Việt, thuộc hệ chữ Latinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Ký hiệu hóa học):

    • Công thức phân tử của nước H₂O.
    • Nguyên tử H nguyên tử nhẹ nhất.
  • Danh từ (Chữ cái):

    • Từ " Nội" được viết hoa chữ H.
    • Chữ H trong "hoa hồng" được phát âm /hə̆ː/.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong các ký hiệu khoa học: "H" có thể xuất hiện trong các công thức, phương trình hóa học hoặc vật với tư cách ký hiệu của nguyên tố hiđrô.
    • Phản ứng tổng hợp H tạo thành heli nguồn năng lượng của Mặt Trời.
Biến thể từ gần giống
  • H⁺: Ký hiệu ion hiđrô (hay proton) trong hóa học.

    • Nồng độ H⁺ quyết định độ pH của dung dịch.
  • H₂: Ký hiệu phân tử hiđrô ở trạng thái khí.

    • Khí H₂ nhẹ hơn không khí.
Từ đồng nghĩa
  • Hiđrô: Tên gọi đầy đủ của nguyên tố ký hiệu H.
  • Hydrogen: Tên gọi quốc tế của nguyên tố H.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng chữ cái "H" như một yếu tố độc lập với ý nghĩa thành ngữ cụ thể trong tiếng Việt.)

H

H là kí hiệu hóa học của nguyên tố hi-đrô.

  1. hiệu hoá học của nguyên tố hi-đrô (hydrogen)