Ham
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Giăm bông, đùi lợn muối/xông khói : Thịt được chế biến từ đùi lợn, thường được ướp muối, xông khói hoặc sấy khô. Diễn viên tồi, diễn viên quá lố : (Thông tục) Một diễn viên kém cỏi hoặc có phong cách diễn xuất cường điệu, quá mức. Người nghiệp dư đam mê vô tuyến điện : Một người được cấp phép tham gia liên lạc vô tuyến như một sở thích cá nhân. Ví dụ sử dụng Danh từ (Thịt)...
See full definition →Found in Việt - Anh
Definition Adjective : Greedy; eager; keen : "ham" describes a strong, often excessive, desire or craving for something. It implies being very enthusiastic or having a keen interest. Avid; desirous : It can also mean having a passionate or intense longing for something. Usage Examples Adjective : Anh ấy rất ham học hỏi. (He is very eager to learn.) Đừng ham lợi trước mắt. (Don't be greedy for i...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Động từ : Thích một cách say mê, có lòng khao khát, mong muốn mãnh liệt : "ham" diễn tả trạng thái yêu thích, đam mê hoặc mong muốn có được một điều gì đó rất mạnh mẽ. Có tính tham lam, ham muốn quá mức : Trong một số ngữ cảnh, "ham" cũng có thể mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự thèm muốn, ham hố quá đáng. Ví dụ sử dụng Động từ : Anh ấy ham học hỏi kiến thức mới. (Anh ấy rất say mê học...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Verbe : Se passionner pour ; prendre un vif intérêt à ; être avide de : "ham" exprime un désir ou un intérêt intense, parfois excessif, pour quelque chose. Il implique un enthousiasme profond ou une convoitise. Exemples d'utilisation Verbe : Anh ấy ham đọc sách từ nhỏ. (Il se passionne pour la lecture depuis son enfance.) Đừng ham lợi nhuận mà quên đi đạo đức kinh doanh. (Ne sois pas...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An unskilled actor who overacts : A performer, especially in theater or film, who acts in an exaggerated, theatrical, or unconvincing manner. A licensed amateur radio operator : A person who engages in two-way radio communication as a hobby, using designated radio frequencies. (Old Testament) son of Noah : In the Bible, Ham is one of the three sons of Noah. Meat cut from the t...
See full definition →