Ham

/hæm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thích một cách say mê, lòng khao khát, mong muốn mãnh liệt: "ham" diễn tả trạng thái yêu thích, đam mê hoặc mong muốn được một điều đó rất mạnh mẽ.
    • tính tham lam, ham muốn quá mức: Trong một số ngữ cảnh, "ham" cũng có thể mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự thèm muốn, ham hố quá đáng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy ham học hỏi kiến thức mới. (Anh ấy rất say mê học hỏi kiến thức mới.)
    • Đừng ham những thứ hào nhoáng bên ngoài. (Đừng quá khao khát những thứ hào nhoáng bên ngoài.)
    • Cậu ham chơi điện tử quên cả giờ về. (Cậu chơi điện tử quên cả giờ về.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ham mê": say mê, đam mê một cách sâu sắc.

    • Ông ấy ham mê nghiên cứu lịch sử. (Ông ấy đam mê nghiên cứu lịch sử.)
  • "tham ham": (từ ghép) lòng tham lam, ham muốn.

    • Lòng tham ham của hắn đáy. (Lòng tham lam của hắn đáy.)
Biến thể từ gần giống
  • Ham muốn (động từ/danh từ): lòng khao khát, mong muốn.

    • Anh ta nhiều ham muốn vật chất. (Anh ta nhiều khao khát vật chất.)
  • Ham thích (động từ): yêu thích, cảm tình với.

    • Tôi ham thích môn bơi lội từ nhỏ. (Tôi yêu thích môn bơi lội từ nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Khao khát: mong muốn thiết tha, mãnh liệt.
  • Say mê: yêu thích đến mức đắm chìm, quên hết mọi thứ xung quanh.
  • Thèm muốn: (thường dùng với sắc thái tiêu cực hơn) mong muốn một cách tham lam.
Từ trái nghĩa
  • Chán ghét: cảm thấy không thích, ghét bỏ.
  • Thờ ơ: không quan tâm, không hứng thú.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ham ăn ham của: tham lam về ăn uống của cải.

    • Kẻ ham ăn ham của thường khó bạn chân thành. (Kẻ tham ăn tham của thường khó bạn chân thành.)
  • Ham vui quên sầu: (nghĩa bóng) mải mê với niềm vui trước mắt quên đi nỗi buồn hay trách nhiệm.

    • Cậu ấy cứ ham vui quên sầu, chẳng lo học hành cả. (Cậu ấy cứ mải vui chơi, chẳng lo học hành cả.)
  1. đgt Thích một cách say mê: Không ham giàu sang, không e cực khổ (HCM).