Inculpation

/,inkʌl'peiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự buộc tội, sự quy tội
    • Arrêté sous l'inculpation d'assassinat
      bị bắt bị buộc tội giết người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa