Indifférence
Không tìm thấy từ "Indifférence"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự thờ ơ, sự dửng dưng, vẻ lãnh đạm, vẻ vô tình : Trạng thái không quan tâm, không hứng thú hoặc không bị ảnh hưởng bởi một người, một sự việc hay một tình huống nào đó. (Tôn giáo) Sự thờ ơ về tôn giáo : Thái độ không quan tâm đến các vấn đề tôn giáo hoặc tín ngưỡng. (Vật lý học) Tính phiếm định : Tính chất của một hệ vật lý không thay đổi dưới một phép biến đổi n...
See full definition →