Indifférence

danh từ giống cái
  1. sự thờ ơ, sự dửng dưng, vẻ lãnh đạm, vẻ vô tình
  2. (tôn giáo) sự thờ ơ về tôn giáo
  3. (vậthọc) tính phiếm định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống