Infériorité

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự thấp kém, sự thua kém: Tình trạng kém hơn về phẩm chất, giá trị, năng lực, địa vị hoặc tầm quan trọng so với một người, vật hoặc tiêu chuẩn khác.
    • (Từ hiếm; nghĩa ít dùng) Sự thấp hơn: Vị trí hoặc mức độ thấp hơn về mặt vậthoặc định lượng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a toujours ressenti une certaine infériorité intellectuelle face à son frère. (Anh ấy luôn cảm thấy một sự thua kém trí tuệ nhất định so với anh trai mình.)
    • L'infériorité numérique de notre armée était un désavantage majeur. (Sự thua kém về số lượng của quân đội chúng tôimột bất lợi lớn.)
    • Se trouver en état d'infériorité par rapport à d'autres personnes. (Rơi vào tình trạng thua kém người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Complexe d'infériorité: Mặc cảm tự ti, cảm giác dai dẳng phi lý về sự kém cỏi, thấp kém của bản thân so với người khác.
    • Son agressivité cache souvent un complexe d'infériorité. (Sự hung hăng của anh ta thường che giấu một mặc cảm tự ti.)
Biến thể từ gần giống
  • Inférieur, inférieure (tính từ): Thấp kém hơn, ở dưới, nhỏ hơn.
    • Un produit de qualité inférieure. (Một sản phẩm chất lượng thấp kém hơn.)
  • Inférieurement (trạng từ): Một cách thấp kém, ở phía dưới.
Từ đồng nghĩa
  • Faiblesse: Sự yếu kém, điểm yếu.
  • Déficience: Sự thiếu hụt, sự kém cỏi.
  • Subordination: Sự phụ thuộc, địa vị thấp hơn.
Từ trái nghĩa
  • Supériorité: Sự ưu việt, sự vượt trội.
  • Égalité: Sự bình đẳng, ngang hàng.
danh từ giống cái
  1. sự thấp kém, sự thua kém
    • Se trouver en état d'infériorité par rapport à d'autres personnes
      thua kém người khác
  2. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự thấp hơn
    • Infériorité de niveau
      mực thấp hơn
    • complexe d'infériorité
      phức cảm tự ty

Từ trái nghĩa