Interventionnisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ nghĩa can thiệp: Một học thuyết hoặc chính sách ủng hộ việc nhà nước hoặc chính phủ can thiệp tích cực vào các hoạt động kinh tế, xã hội hoặc chính trị của một quốc gia, hoặc vào các vấn đề của quốc gia khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'interventionnisme économique de l'État est souvent critiqué. (Chủ nghĩa can thiệp kinh tế của nhà nước thường bị chỉ trích.)
    • Certains partis politiques défendent un interventionnisme fort dans le domaine social. (Một số đảng phái chính trị bảo vệ chủ nghĩa can thiệp mạnh mẽ trong lĩnh vực xã hội.)
    • L'interventionnisme militaire à l'étranger soulève des questions éthiques. (Chủ nghĩa can thiệp quân sựnước ngoài đặt ra những câu hỏi về đạo đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "interventionnisme étatique": chủ nghĩa can thiệp của nhà nước, thường dùng để chỉ sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế.

    • L'interventionnisme étatique peut prendre la forme de subventions ou de régulations. (Chủ nghĩa can thiệp của nhà nước có thể hình thức trợ cấp hoặc các quy định.)
  • "interventionnisme humanitaire": chủ nghĩa can thiệp nhân đạo, liên quan đến việc can thiệp vào công việc nội bộ của một quốc gia khác lý do nhân đạo.

    • Le débat sur l'interventionnisme humanitaire divise la communauté internationale. (Cuộc tranh luận về chủ nghĩa can thiệp nhân đạo chia rẽ cộng đồng quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Interventionniste (tính từ): thuộc về chủ nghĩa can thiệp, tính can thiệp.

    • Une politique interventionniste. (Một chính sách tính can thiệp.)
  • Intervention (danh từ giống cái): sự can thiệp.

    • L'intervention du gouvernement était nécessaire. (Sự can thiệp của chính phủcần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Dirigisme: chủ nghĩa chỉ đạo, chủ nghĩa can thiệp (đặc biệt trong kinh tế).
  • Ingérence: sự can thiệp, sự xen vào (thường mang nghĩa tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Laissez-faire: chủ nghĩa tự do kinh tế, chính sách không can thiệp.
  • Non-interventionnisme: chủ nghĩa không can thiệp.
danh từ giống đực
  1. chủ nghĩa can thiệp

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "Interventionnisme"