Interventionniste

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Theo chủ nghĩa can thiệp: Dùng để mô tả một chính sách, học thuyết, hành động hoặc cá nhân ủng hộ việc nhà nước hoặc một thế lực bên ngoài can thiệp tích cực vào các vấn đề kinh tế, chính trị hoặc xã hội.
    • Ví dụ: Une politique économique interventionniste. (Một chính sách kinh tế theo chủ nghĩa can thiệp.)
  2. Danh từ (chỉ người):

    • Người theo chủ nghĩa can thiệp, người chủ trương can thiệp: Chỉ một cá nhân ủng hộ hoặc đề xuất việc can thiệp, đặc biệtcủa chính phủ vào nền kinh tế hoặc vào công việc nội bộ của một quốc gia khác.
    • Ví dụ: Cet économiste est un interventionniste. (Nhà kinh tế học nàymột người theo chủ nghĩa can thiệp.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le gouvernement a adopté une mesure interventionniste pour soutenir l'industrie. (Chính phủ đã thông qua một biện pháp mang tính can thiệp để hỗ trợ ngành công nghiệp.)
    • Sa doctrine interventionniste en matière de politique étrangère est controversée. (Học thuyết can thiệp của ông ta trong lĩnh vực chính sách đối ngoại gây nhiều tranh cãi.)
  • Danh từ:

    • Les interventionnistes plaident pour un contrôle accru des marchés. (Những người theo chủ nghĩa can thiệp vận động cho việc kiểm soát thị trường nhiều hơn.)
    • En tant qu'interventionniste, elle croit au rôle régulateur de l'État. (Là một người chủ trương can thiệp, ấy tin vào vai trò điều tiết của Nhà nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh kinh tế học, interventionniste thường đối lập với "libéral" (tự do) hoặc "laissez-faire" (để mặc, không can thiệp).
  • Trong quan hệ quốc tế, một chính sách interventionniste có thể chỉ việc can thiệp quân sự hoặc ngoại giao vào một quốc gia khác.
Biến thể từ liên quan
  • Interventionnisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa can thiệp.
    • L'interventionnisme de l'État dans l'économie est un sujet de débat. (Chủ nghĩa can thiệp của Nhà nước vào nền kinh tếmột chủ đề tranh luận.)
  • Intervention (danh từ giống cái): Sự can thiệp.
  • Intervenir (động từ): Can thiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Dirigiste (tính từ/danh từ): (Người) theo chủ nghĩa tập quyền chỉ đạo, nhấn mạnh sự kiểm soát của nhà nước, đặc biệt trong kinh tế.
  • Étatiste (tính từ/danh từ): (Người) theo chủ nghĩa nhà nước, ủng hộ vai trò can thiệp mạnh mẽ của nhà nước.
Từ trái nghĩa
  • Libéral (tính từ/danh từ): (Người) theo chủ nghĩa tự do, ủng hộ thị trường tự do sự can thiệp tối thiểu của nhà nước.
  • Laissez-faire (tính từ/danh từ, bất biến): (Người) theo chủ nghĩa tự do kinh tế triệt để, chống can thiệp.
  • Non-interventionniste (tính từ): Không can thiệp.
tính từ
  1. xem interventionnisme
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa can thiệp, người chủ trương can thiệp

Từ trái nghĩa