K
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái tiếng Anh : "k" là chữ cái thứ mười một, viết hoa là "K". Ký hiệu viết tắt cho số 1.000 : Trong các ngữ cảnh không chính thức, "k" thường được dùng để đại diện cho số một nghìn, xuất phát từ tiền tố "kilo-" trong hệ mét. Ký hiệu hóa học cho nguyên tố Kali : Trong bảng tuần hoàn, "K" là ký hiệu của nguyên tố kim loại kiềm Kali (Potassium). Đ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Kali (ký hiệu hóa học) : "k" là ký hiệu hóa học của nguyên tố kali (potassium) trong bảng tuần hoàn. Chữ cái : "k" là chữ cái thứ mười một trong bảng chữ cái tiếng Pháp. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực (ký hiệu hóa học) : Le symbole chimique du potassium est k . (Ký hiệu hóa học của kali là k .) Un composé contenant du k est essentiel pour les plantes. (Một hợp ch...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The 11th letter of the English alphabet : "K" is the 11th letter in the modern English alphabet. A unit of information equal to 1024 bytes : In computing, "K" (often uppercase) can represent a kilobyte, which is 1024 bytes in binary systems. A unit of information equal to 1000 bytes : In some contexts, especially in data storage and networking, "K" can represent 1000 bytes, fo...
See full definition →