La-oang

Học thuật
Thân thiện
La-oang

Một con La-oang đang bơi trong hồ nước.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm việc đó một cách hời hợt, qua loa, không đến nơi đến chốn: "la-oang" miêu tả cách làm việc, xử lý công việc một cách cẩu thả, thiếu sự tập trung tận tâm.
    • Thiếu nghiêm túc, thiếu chỉn chu: Từ này còn ám chỉ thái độ không nghiêm túc, không chú ý đến chi tiết hoặc chất lượng của công việc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta làm việc rất la-oang, chẳng bao giờ hoàn thành đúng hạn. (Anh ta làm việc rất qua loa, chẳng bao giờ hoàn thành đúng hạn.)
    • Bài tập về nhà của viết la-oang quá, toàn chữ xấu sai chính tả. (Bài tập về nhà của viết cẩu thả quá, toàn chữ xấu sai chính tả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm la-oang": làm một cách cẩu thả, hời hợt.

    • Công việc này đòi hỏi sự tỉ mỉ, không thể làm la-oang được. (Công việc này đòi hỏi sự tỉ mỉ, không thể làm một cách cẩu thả được.)
  • "tính cách la-oang": tính cách cẩu thả, không chu đáo.

    • Cậu ấy tính cách la-oang nên hay bị thầy nhắc nhở. (Cậu ấy tính cách cẩu thả nên hay bị thầy nhắc nhở.)
Biến thể từ gần giống
  • Laoang (tính từ): cách viết khác, không dấu gạch nối, cùng nghĩa với "la-oang".
    • Chữ viết laoang khó đọc. (Chữ viết cẩu thả khó đọc.)
Từ đồng nghĩa
  • Cẩu thả: làm ẩu, không cẩn thận.
  • Qua loa: làm sơ sài, cho xong việc.
  • Hời hợt: không sâu sắc, không kỹ lưỡng.
Từ trái nghĩa
  • Cẩn thận: làm việc với sự chú ý tỉ mỉ.
  • Chu đáo: làm việc đầy đủ, tận tâm kỹ lưỡng.
  • Chỉn chu: ngăn nắp, cẩn thận hoàn hảo trong từng chi tiết.
La-oang

Một con La-oang đang bơi trong hồ nước.

  1. x. Noong