Leninism

/'leninizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa -nin: Học thuyết chính trị kinh tế do V.I. Lenin phát triển, sự vận dụng phát triển chủ nghĩa Mác trong điều kiện của chủ nghĩa đế quốc cách mạng vô sản. nhấn mạnh vai trò của đảng tiên phong, tính tất yếu của cách mạng bạo lực chuyên chính vô sản để thiết lập chế độ xã hội chủ nghĩa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The party's ideology is based on Marxism-Leninism. (Hệ tư tưởng của đảng dựa trên chủ nghĩa Mác - -nin.)
    • He wrote a thesis analyzing the principles of Leninism. (Anh ấy viết một luận văn phân tích các nguyên của chủ nghĩa -nin.)
    • Leninism introduced the concept of the vanguard party to lead the working class. (Chủ nghĩa -nin đưa ra khái niệm về đảng tiên phong để lãnh đạo giai cấp công nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Marxism-Leninism": Chủ nghĩa Mác - -nin, thuật ngữ chỉ sự kết hợp các học thuyết của Karl Marx V.I. Lenin, trở thành nền tảng tư tưởng chính thức của nhiều đảng cộng sản nhà nước xã hội chủ nghĩa.
    • The state's official doctrine was Marxism-Leninism. (Học thuyết chính thức của nhà nước chủ nghĩa Mác - -nin.)
Biến thể từ gần giống
  • Leninist (danh từ): Người theo chủ nghĩa -nin.
    • He was a committed Leninist. (Ông ấy một người theo chủ nghĩa -nin kiên định.)
  • Leninist (tính từ): (Thuộc về) chủ nghĩa -nin.
    • Leninist theory emphasizes party organization. (Lý luận -nin nhấn mạnh tổ chức đảng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bolshevism (trong bối cảnh lịch sử cụ thể): Chủ nghĩa Bôn-sê-vích, thường được dùng để chỉ tư tưởng phong trào do Lenin lãnh đạo trước trong Cách mạng Tháng Mười Nga.
danh từ
  1. chủ nghĩa -nin

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Leninism"