Monosyllabe

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) đơn tiết
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) từ đơn tiết
  2. (thân mật) lời nhát gừng
    • Ne répondre que par monosyllabes
      chỉ trả lời nhát gừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa