polysyllabe

Học thuật
Thân thiện
polysyllabe

Un mot polysyllabe peut être plus long à prononcer qu'un mot court.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Ngôn ngữ học) () nhiều âm tiết, đa tiết: Dùng để mô tả một từ hoặc một đơn vị ngôn ngữ được cấu thành từ ba âm tiết trở lên.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Ngôn ngữ học) Từ nhiều âm tiết, từ đa tiết: Chỉ bản thân một từ cụ thể từ ba âm tiết trở lên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • "Magnifique" est un mot polysyllabe. ("Magnifique" là một từ đa tiết.)
    • Les adjectifs polysyllabes suivent souvent des règles d'accord spécifiques. (Các tính từ nhiều âm tiết thường tuân theo các quy tắc chia đặc biệt.)
  • Danh từ giống đực:

    • "Automobile" est un polysyllabe courant en français. ("Automobile" là một từ đa tiết phổ biến trong tiếng Pháp.)
    • Les polysyllabes peuvent parfois être difficiles à prononcer pour les apprenants. (Các từ nhiều âm tiết đôi khi có thể khó phát âm đối với người học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích ngôn ngữ học, polysyllabe thường được đối lập với monosyllabe (từ một âm tiết) dissyllabe (từ hai âm tiết).
    • La poésie classique faisait un usage mesuré des polysyllabes. (Thơ ca cổ điển sử dụng các từ đa tiết một cách chừng mực.)
Biến thể từ gần giống
  • Polysyllabique (tính từ): cùng nghĩa với tính từ polysyllabe. (Ví dụ: - một thuật ngữ đa tiết)
  • Monosyllabe (tính từ & danh từ): () một âm tiết, từ đơn tiết. (Ví dụ: - "oui" là một từ đơn tiết)
  • Dissyllabe (tính từ & danh từ): () hai âm tiết, từ song tiết.
Từ đồng nghĩa
  • Multisyllabique (tính từ): () nhiều âm tiết (ít phổ biến hơn).
  • À plusieurs syllabes (cụm từ): nhiều âm tiết (cách diễn đạt thông tục hơn).
polysyllabe

Un mot polysyllabe peut être plus long à prononcer qu'un mot court.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) () nhiều âm tiết, đa tiết
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) từ nhiều âm tiết, từ đa tiết

Từ trái nghĩa