Núi Lịch

Học thuật
Thân thiện
Núi Lịch

Núi Lịch là một ngọn núi cao với những cánh rừng xanh mướt.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một ngọn núi: "Núi Lịch" tên riêng của một ngọn núi thuộc địa phận tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Núi Lịch một danh thắng của tỉnh Phú Thọ.
    • Chúng tôi dự định leo Núi Lịch vào cuối tuần này.
Thông tin địa
  • Vị trí: Nằm giữa sông sông Phó Đáy, cách thị trấn Đoan Hùng khoảng 15 km về phía đông nam.
  • Quy mô: Diện tích khoảng 150 km², độ cao 953 mét so với mực nước biển.
  • Đặc điểm sinh thái: Trước đây rừng nhiệt đới nhưng đã bị tàn phá.
Biến thể từ gần giống
  • Núi: Danh từ chung chỉ dạng địa hình nhô cao tự nhiên.
  • Đồi: Danh từ chung chỉ dạng địa hình nhô cao nhưng thấp ít dốc hơn núi.
Từ đồng nghĩa
  • Ngọn núi: Cách gọi khác của núi.
  • Quả núi: Cách gọi khác, thường dùng trong văn học hoặc một số phương ngữ.
Núi Lịch

Núi Lịch là một ngọn núi cao với những cánh rừng xanh mướt.

  1. Nằm giữa sông sông Phó Đáy, cách Đoan Hùng 15km về phía đông nam. Diện tích khoảng 150km2, cao 953m. Rừng nhiệt đới đã bị tàn phá