Northerner

/'nɔ:ðənə/ Cách viết khác : (norlander) /'nɔ:ləndə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phương bắc: Một người sinh sốngkhu vực phía bắc của một quốc gia, vùng lãnh thổ hoặc khu vực địa .
    • Người miền Bắc (Hoa Kỳ): Đặc biệt, trong bối cảnh lịch sử Hoa Kỳ, từ này thường dùng để chỉ một công dân Hoa Kỳ sốngcác bang phía Bắc, đặc biệt trong thời kỳ Nội chiến Hoa Kỳ (1861-1865).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • As a lifelong northerner, he was not used to the tropical heat. ( một người miền Bắc cả đời, anh ấy không quen với cái nóng nhiệt đới.)
    • During the American Civil War, the Union army was largely composed of northerners. (Trong thời kỳ Nội chiến Hoa Kỳ, quân đội Liên bang phần lớn được cấu thành từ những người miền Bắc.)
    • The northerner moved to the south for a job opportunity. (Người miền Bắc đó chuyển vào miền Nam một cơ hội việc làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A true northerner": Một người thực sự dân miền Bắc, thường ám chỉ người những đặc điểm, thói quen hoặc lối sống đặc trưng của vùng.

    • Only a true northerner knows how to drive safely on icy roads. (Chỉ một người miền Bắc thực thụ mới biết cách lái xe an toàn trên đường đóng băng.)
  • Trong bối cảnh lịch sử: Khi viết hoa ("Northerner"), từ này có thể được dùng như một danh từ riêng để chỉ công dân của các bang thuộc Liên bang (the Union) trong Nội chiến Hoa Kỳ, đối lập với "Southerner" (người miền Nam thuộc Liên minh miền Nam).

Biến thể từ gần giống
  • Norlander (danh từ, ít phổ biến hơn): Một từ đồng nghĩa , cũng có nghĩa người phương bắc.
  • Northern (tính từ): thuộc về phương bắc.
    • northern climate (khí hậu miền bắc)
Từ đồng nghĩa
  • Northman (danh từ, cổ): người phương bắc (ít dùng trong tiếng Anh hiện đại).
  • Inhabitant of the North (cụm danh từ): cư dân vùng phía bắc.
Từ trái nghĩa
  • Southerner (danh từ): người phương nam, người miền Nam.
danh từ
  1. người phương bắc

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Northerner"