Olympic

/ou'limpəs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về Thế vận hội Olympic: Dùng để mô tả những liên quan đến Thế vận hội Olympic, một sự kiện thể thao quốc tế lớn được tổ chức bốn năm một lần.
    • Thuộc về vùng Olympia của Hy Lạp cổ đại: Chỉ những liên quan đến khu vực Olympia ở Hy Lạp, nơi tổ chức các cuộc thi thể thao cổ đại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is an Olympic champion. ( ấy một nhàđịch Olympic.)
    • The city built a new stadium for the Olympic Games. (Thành phố đã xây một sân vận động mới cho Thế vận hội Olympic.)
    • This museum has artifacts from ancient Olympic traditions. (Bảo tàng này các hiện vật từ truyền thống Olympic cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Olympic spirit": tinh thần Olympic, tinh thần cao thượng, đoàn kết cạnh tranh lành mạnh được tôn vinh trong Thế vận hội.

    • The athletes competed with true Olympic spirit. (Các vận động viên thi đấu với tinh thần Olympic đích thực.)
  • "Olympic-sized": kích thước đạt tiêu chuẩn Olympic, thường dùng cho các hồ bơi.

    • The university has an Olympic-sized swimming pool. (Trường đại học một hồ bơi đạt kích thước tiêu chuẩn Olympic.)
Biến thể từ gần giống
  • Olympian (Tính từ/Danh từ):

    • (Tính từ) Cao cả, uy nghiêm (như các vị thần trên đỉnh Olympus); thuộc về Olympic.
      • an Olympian calm (một sự bình thản cao cả)
    • (Danh từ) Vận động viên tham dự Thế vận hội Olympic.
      • The Olympians marched in the opening ceremony. (Các vận động viên Olympic diễu hành trong lễ khai mạc.)
  • Olympics (Danh từ, số nhiều): Tên gọi phổ biến khác của Thế vận hội Olympic.

    • Are you watching the Olympics this year? (Bạn xem Thế vận hội năm nay không?)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp hoàn hảo. Cụm "thuộc về Thế vận hội" hoặc "thuộc về Olympia" có thể dùng để giải thích ý nghĩa trong một số ngữ cảnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • "The Olympic Games" / "The Olympics": Thế vận hội Olympic.
    • Winning a gold medal at the Olympic Games is a dream for every athlete. (Giành huy chương vàng tại Thế vận hội ước mơ của mọi vận động viên.)
tính từ
  1. Ô-lim-pích

Idioms

  • Olympic games
    đại hội thể thao Ô-lim-pích (cổ Hy-lạp); đại hội thể thao quốc tế Ô-lim-pích

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "Olympic"