Phi Liêm

Học thuật
Thân thiện
Phi Liêm

Phi Liêm bay lượn trên bầu trời, gọi gió đến.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên một loài thần thú trong thần thoại Trung Hoa: "Phi Liêm" một sinh vật thần thoại, được mô tả hình dáng kết hợp của nhiều loài vật, khả năng gọi gió.
    • Thần gió: "Phi Liêm" còn được dùng để chỉ vị thần cai quản gió trong tín ngưỡng cổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Theo sử sách, Phi Liêm một loài chim thần. (Theo historical records, Phi Liêm is a type of divine bird.)
    • Người xưa dựng Phi Liêm Quán để thờ cúng thần gió. (The ancients built the Phi Liêm Pavilion to worship the wind god.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phi Liêm Quán": Tên một công trình kiến trúc cổ được xây dựng để thờ thần Phi Liêm.
    • Phi Liêm QuánTrường Sa một di tích lịch sử. (The Phi Liêm Pavilion in Changsha is a historical relic.)
Biến thể từ gần giống
  • Thần gió (danh từ): Tên gọi khác chỉ vị thần cai quản gió, đồng nghĩa với Phi Liêm trong một số ngữ cảnh.
  • Phong Thần (danh từ): Vị thần gió, một khái niệm rộng hơn, có thể bao hàm Phi Liêm.
Từ đồng nghĩa
  • Thần gió: vị thần cai quản gió.
  • Phong : một tên gọi khác cho thần gió trong thần thoại.
Thành ngữ liên quan
  • "Gọi Phi Liêm": (cách nói ẩn dụ) hành động cầu gió hoặc tạo ra gió.
    • Trời nóng bức, ước có thể gọi Phi Liêm đến. (The weather is scorching hot, I wish I could summon Phi Liêm.)
Phi Liêm

Phi Liêm bay lượn trên bầu trời, gọi gió đến.

  1. Thần gió
  2. Theo Hán Thư, năm Nguyên phong thứ 2 (109 trước Công nguyên), mùa đông tháng 10, nhà Hán dựng Thông Thiền ĐàiCam Tuyền, Phi Liêm QuánTrường Sa
  3. Ung Thiệu chú: Phi Liêm loài chim thần có thể gọi gió đến. Năm Vĩnh Linh thứ 5 (62), Hán Minh Đế đến Trường Sa đón nhận con Phi Liêm con ngựa đồng đặtngoài cửa Thượng Tây Môn. Phi Liêm thân Hươu, đầu chim Tước, sừng, đuôi Rắn, vằn như vằn Báo