Pho Tình sử
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một bộ tiểu thuyết cổ: "Pho Tình sử" là tên một tác phẩm văn học lớn, ghi chép lại những câu chuyện tình cảm từ thời xưa. Tác phẩm này được chia thành nhiều phần (bài) và gộp lại thành một bộ sách đồ sộ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- "Pho Tình sử" là một kho tàng văn học dân gian quý giá. ("Pho Tình sử" là một kho tàng văn học dân gian quý giá.)
- Các câu chuyện trong "Pho Tình sử" thường phản ánh quan niệm về tình yêu, hôn nhân của người xưa. (Các câu chuyện trong "Pho Tình sử" thường phản ánh quan niệm về tình yêu, hôn nhân của người xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để chỉ một tập hợp các câu chuyện tình đặc sắc, có tính hệ thống: Cụm từ này đôi khi được dùng với nghĩa bóng, ví von để chỉ một loạt các sự kiện, trải nghiệm tình cảm phong phú và phức tạp.
- Cuộc đời của ông ấy tựa như một "Pho Tình sử" thu nhỏ vậy. (Cuộc đời của ông ấy tựa như một "Pho Tình sử" thu nhỏ vậy.)
Biến thể và từ gần giống
- Tình sử (danh từ): Lịch sử, câu chuyện về tình yêu; thường dùng để chỉ những giai thoại, truyện kể về tình cảm lứa đôi.
- Những tình sử một thời vang bóng giờ chỉ còn trong sách vở. (Những tình sử một thời vang bóng giờ chỉ còn trong sách vở.)
- Pho sách (danh từ): Bộ sách, tập sách lớn.
- Đây là một pho sách đồ sộ về lịch sử dân tộc. (Đây là một pho sách đồ sộ về lịch sử dân tộc.)
Từ đồng nghĩa
- Bộ tiểu thuyết tình cảm: Cụm từ cùng chỉ một tập hợp truyện dài về chủ đề tình yêu.
- Tuyển tập truyện tình: Tập hợp nhiều câu chuyện tình lại với nhau.
Thành ngữ liên quan
- Dài như tiểu thuyết: Thành ngữ ví von một câu chuyện hoặc lời kể dài dòng, chi tiết, giống như một cuốn tiểu thuyết. Có thể liên tưởng đến độ dài của một "pho" tiểu thuyết như "Pho Tình sử".
- Câu chuyện của cô ấy kể dài như tiểu thuyết vậy. (Câu chuyện của cô ấy kể dài như tiểu thuyết vậy.)
- Tên một pho tiểu thuyết chép chuyện tình thời xưa, chia làm nhiều bài, có 24 quyển tất cả