Portuguese
/,pɔ:tju'gi:z/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Thuộc về Bồ Đào Nha: Dùng để mô tả bất cứ thứ gì có nguồn gốc, liên quan đến đất nước Bồ Đào Nha, con người Bồ Đào Nha, hoặc văn hóa Bồ Đào Nha.
- Thuộc về tiếng Bồ Đào Nha: Dùng để mô tả thứ gì đó liên quan đến ngôn ngữ Bồ Đào Nha.
Danh từ:
- Người Bồ Đào Nha: Chỉ một công dân hoặc người có nguồn gốc từ Bồ Đào Nha.
- Tiếng Bồ Đào Nha: Chỉ ngôn ngữ chính thức của Bồ Đào Nha, Brazil và một số quốc gia khác.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- I love Portuguese music. (Tôi yêu âm nhạc Bồ Đào Nha.)
- She is taking a Portuguese language course. (Cô ấy đang tham gia một khóa học tiếng Bồ Đào Nha.)
Danh từ (chỉ người):
- He is a Portuguese. (Anh ấy là một người Bồ Đào Nha.)
- Many Portuguese immigrated to other countries. (Nhiều người Bồ Đào Nha đã di cư sang các quốc gia khác.)
Danh từ (chỉ ngôn ngữ):
- Portuguese is spoken in several countries. (Tiếng Bồ Đào Nha được nói ở nhiều quốc gia.)
- Can you speak Portuguese? (Bạn có thể nói tiếng Bồ Đào Nha không?)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The Portuguese": Dùng với mạo từ "the" để chỉ toàn thể người dân Bồ Đào Nha như một dân tộc.
- The Portuguese are known for their explorers. (Người Bồ Đào Nha được biết đến với những nhà thám hiểm của họ.)
Biến thể và từ gần giống
- Portugal (Danh từ riêng): Tên quốc gia Bồ Đào Nha.
- Lusophone (Tính từ/Danh từ): (Thuộc về) cộng đồng nói tiếng Bồ Đào Nha. (Đây là một từ học thuật hơn, không phải biến thể trực tiếp).
Từ đồng nghĩa
- Lusitanian (Tính từ/Danh từ): (Thuộc) Bồ Đào Nha cổ đại; (người) Bồ Đào Nha. (Từ này ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại, chủ yếu dùng trong văn chương hoặc lịch sử).
tính từ
- (thuộc) Bồ-đào-nha
danh từ
- người Bồ-đào-nha
- tiếng Bồ-đào-nha