Rareté

danh từ giống cái
  1. sự hiếm, sự hiếm có, sự ít gặp
    • édition de la plus grande rareté
      bản in hết sức hiếm
  2. sự khan hiếm
    • La rareté d'une marchandise
      sự khan hiếm một mặt hàng
  3. điều hiếm, vật hiếm
    • La neige est une rareté dans ce pays
      xứ ấy tuyếtmột vật hiếm
  4. của lạ
    • Exposition de raretés
      triển lãm những của lạ
  5. (vật lý) học sự loãng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa