Resurrection

/,rezə'rekʃn/
danh từ
  1. sự làm sống lại, sự phục hồi lại (những phong tục , những thói quen ...); sự phục hưng (nghệ thuật ...); sự gợi lại (kỷ niệm ...)
  2. sự khai quật xác chết
  3. (tôn giáo) (Resurrection) lễ Phục sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa