Sơn Tây

  1. Đơn vị hành chính ở phía tây bắc kinh thành Thăng Long xưa. Tương đương với phần đất thuộc tỉnh Vĩnh Phú một phần đất của Nội, Tây, Hoà Bình, Tuyên Quang ngày nay. Được xếp nội trấn
  2. (huyện) t. Quảng Ngãi
  3. (thị xã) Thị xãphía tây bắc tỉnh Tây. Diện tích 140,1km2. Số dân 100.700 (1997). Địa hình đồng bằng, sông Hồng chảy ven phía đông bắc thị xã. Quốc lộ 32, 21A chạy qua. Tên Sơn Tây từ năm Quang Thuận thứ 10 (1496), đã đơn vị hành chính: Thừa Tuyên, Trấn, Xứ, tỉnh, tỉnh lị tỉnh Sơn Tây (1831-1965), thị xã của tỉnh Tây (1965-75), thuộc tỉnh Sơn Bình (1975-78), thành phố Nội (1978-91), trở lại tỉnh Tây từ 20-7-1991, gồm 5 phường, 9
  4. () h. Hương Sơn, t. Tĩnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Sơn Tây
Sơn Tây là một thị xã cổ nằm ở phía tây bắc Hà Nội.