Scorpion

/'skɔ:pjən/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con bọ cạp: Một loài động vật chân khớp thuộc lớp hình nhện, càng một đuôi dài phân đốt kết thúc bằng nọc độc.
    • Cung Thiên Yết (Scorpio): Cung thứ tám trong hoàng đạo; dấu hiệu chiêm tinh.
    • Người thuộc cung Thiên Yết: (Trong chiêm tinh học) Một người được sinh ra khi Mặt Trờitrong cung Scorpio.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Động vật):
    • We saw a scorpion under the rock in the desert. (Chúng tôi đã thấy một con bọ cạp dưới tảng đá trong sa mạc.)
    • The sting of a scorpion can be very painful. (Vết đốt của bọ cạp có thể rất đau.)
  • Danh từ (Chiêm tinh):
    • Scorpio is the sign of the scorpion. (Scorpio cung biểu tượng con bọ cạp.)
    • She is a Scorpion, so her birthday is in late October. ( ấy người thuộc cung Thiên Yết, vậy sinh nhật của ấy vào cuối tháng Mười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Scorpion" trong văn hóa biểu tượng: Thường tượng trưng cho sự nguy hiểm, bí ẩn, sức mạnh sự chuyển hóa.
    • In mythology, the scorpion is often a symbol of death and rebirth. (Trong thần thoại, bọ cạp thường biểu tượng của cái chết sự tái sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Scorpionic (adj): (Thuộc về) tính chất của bọ cạp hoặc cung Thiên Yết.
    • He has a scorpionic intensity in his eyes. (Anh ta một cường độ đầy tính Bọ Cạp trong ánh mắt.)
  • Scorpio (n): Tên gọi khác của cung Thiên Yết.
Từ đồng nghĩa
  • Arachnid: Động vật hình nhện (nhóm bao gồm bọ cạp, nhện).
  • Sign of Scorpio: Cung Thiên Yết (trong chiêm tinh học).
Thành ngữ liên quan
  • Văn hóa dân gian: Không thành ngữ phổ biến trong tiếng Anh sử dụng từ "scorpion" một cách độc lập. Tuy nhiên, hình tượng bọ cạp thường xuất hiện trong các câu chuyện ngụ ngôn, như câu chuyện "Bọ Cạp Ếch" nói về bản chất khó thay đổi.
danh từ
  1. (động vật học) con bọ cạp
  2. (kinh thánh) roi co mũi sắt
  3. (sử học) súng bắn đá

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Scorpion"

Từ có nhắc đến "Scorpion"