Sexton

/'sekstən/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trông nom nhà thờ nghĩa địa: Một nhân viên của nhà thờ, thường giáo dân, nhiệm vụ chăm sóc tòa nhà nhà thờ, chuẩn bị cho các buổi lễ quản lý nghĩa địa. Công việc có thể bao gồm giữ gìn vệ sinh, bảo trì, đánh chuông đôi khi đào huyệt chôn cất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old sexton has been taking care of this church for over thirty years. (Ông từ trông nom nhà thờ già này đã chăm sóc nhà thờ này hơn ba mươi năm.)
    • We need to speak to the sexton about arranging the funeral. (Chúng tôi cần nói chuyện với người phục vụ nhà thờ về việc sắp xếp đám tang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sexton" một chức vụ cụ thể trong cộng đồng nhà thờ Thiên Chúa giáo, đặc biệt Anh giáo Công giáo. Người này thường một thành viên được kính trọng trong giáo xứ, nắm giữ chìa khóa chịu trách nhiệm về tài sản vật chất của nhà thờ.
  • Trong văn học, hình ảnh sexton đôi khi được sử dụng như một biểu tượng của sự chăm chỉ, lặng lẽ hoặc sự gần gũi với cái chết nghi lễ.
Biến thể từ gần giống
  • Sacristan (n): Người giữ đồ thánh, thường nhiệm vụ tương tự như sexton trong việc chăm sóc đồ vật phòng thánh.
  • Beadle (n): Người phụ trách trật tự trong nhà thờ hoặc giáo đường Do Thái, một số nhiệm vụ có thể trùng với sexton.
  • Verger (n): Người hướng dẫn giữ trật tự trong các buổi lễnhà thờ, đôi khi kiêm nhiệm việc chăm sóc tòa nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Church officer: Nhân viên nhà thờ.
  • Caretaker (of a church): Người trông nom (nhà thờ).
  • Gravedigger: Người đào huyệt (đây một phần công việc có thể thuộc về sexton, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa).
Lưu ý
  • Từ này không cụm động từ (phrasal verb) hoặc thành ngữ (idiom) phổ biến nào đây một danh từ chỉ nghề nghiệp/chức vụ cụ thể.
  • Sexton (viết hoa) cũng họ của nhà thơ người Mỹ Anne Sexton (1928-1974). Khi đề cập đến , đây một danh từ riêng. dụ: (Chúng tôi đang nghiên cứu thơ của Sexton.)
danh từ
  1. người trông nom nhà thờ nghĩa địa; người phục vụ nhà thờ đào huyệt

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống