Song Phương

  1. tt. tính chất cả hai bên, sự thoả thuận hoặc sự tham gia của hai bên; phân biệt với đơn phương: thực hiện lệnh ngừng bắn song phương.
  2. () h. Hoài Đức, t. Tây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Song Phương"