Soucieux
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Lo lắng, bận lòng: Biểu thị trạng thái có điều gì đó khiến người ta phải suy nghĩ, lo âu.
- Tha thiết, quan tâm sâu sắc: Thể hiện sự quan tâm, chú ý đặc biệt và nghiêm túc đến một điều gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Il avait l'air soucieux pendant la réunion. (Anh ấy trông có vẻ lo lắng trong suốt cuộc họp.)
- Elle est soucieuse de son avenir professionnel. (Cô ấy bận lòng về tương lai nghề nghiệp của mình.)
- Un citoyen soucieux de l'environnement. (Một công dân tha thiết với môi trường.)
- Il est soucieux de bien faire son travail. (Anh ấy tha thiết muốn hoàn thành công việc của mình thật tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Être soucieux de + [infinitif]": Tha thiết, quan tâm đến việc làm gì đó.
- Le directeur est soucieux de respecter les délais. (Vị giám đốc tha thiết muốn tôn trọng các thời hạn.)
"Avoir un air soucieux": Có vẻ lo lắng, vẻ mặt lo âu.
- Pourquoi as-tu un air si soucieux aujourd'hui ? (Tại sao hôm nay trông cậu có vẻ lo lắng thế?)
Biến thể và từ gần giống
Souci (danh từ): Mối lo âu, sự lo lắng; điều khiến người ta bận tâm.
- Il a beaucoup de soucis en ce moment. (Hiện giờ anh ấy có rất nhiều mối lo.)
Soucieusement (trạng từ): Một cách lo âu, một cách bận lòng.
- Elle l'observait soucieusement. (Cô ấy quan sát anh ta một cách đầy lo âu.)
Từ đồng nghĩa
- Inquiet: Lo lắng, bồn chồn (nhấn mạnh đến sự bất an).
- Préoccupé: Bận tâm, lo nghĩ (về một vấn đề cụ thể).
- Attentif à: Chú ý đến, quan tâm đến.
Từ trái nghĩa
- Insouciant: Vô tư, không lo lắng.
- Indifférent: Thờ ơ, dửng dưng.
tính từ
- lo lắng, bận lòng
- Regard soucieuxcái nhìn lo lắng
- Mère soucieuse de son enfantngười mẹ bận lòng vì con
- tha thiết
- Un peuple soucieux de sa libertémột dân tộc tha thiết tự do