insoucieux

tính từ
  1. (văn học) không để tâm, không bận lòng, vô tâm
    • Insoucieux de l'avenir
      không để tâm đến tương lai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

insoucieux
Un jeune homme insoucieux se promène dans un parc en sifflotant.