Tân Trào

  1. dt., , vchg Phong trào mới.
  2. 1 (ttnn) h. Sơn Dương, t. Tuyên Quang.
  3. 2 () tên gọi các thuộc h. Thanh Miện (Hải Dương), h. Kiến Thuỵ (Hải Phòng), h. Sơn Dương (Tuyên Quang).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Tân Trào"