Tam bành

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơn tức giận, cơn thịnh nộ dữ dội của người đàn bà: "Tam bành" một từ dùng để chỉ cơn giận bộc phát mạnh mẽ, thường được gán cho phụ nữ. Từ này mang sắc thái mạnh, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết tính chất miêu tả, phóng đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mụ nổi cơn tam bành. ( ta nổi cơn thịnh nộ.)
    • Chẳng hiểu sao chị ấy lại nổi tam bành lên như vậy. (Không hiểu sao ấy lại nổi cơn giận dữ lên như thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nổi cơn tam bành": cụm từ cố định, diễn tả hành động bất ngờ trở nêncùng tức giận.
    • Nghe tin ấy, ta nổi cơn tam bành, quát tháo om sòm. (Nghe tin đó, ta nổi cơn thịnh nộ, quát tháo ầm ĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tam bành lục tặc (thành ngữ): nguyên gốc từ điển tích Trung Hoa, chỉ những thứ xấu xa, ham muốn trong lòng người (tham, sân, si các tặc khác). Trong cách dùng phổ biến hiện nay, "tam bành" thường được tách ra với nghĩa như đã định nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Cơn thịnh nộ: cơn giận dữ lớn.
  • Cơn điên: (thông tục) cơn giận dữ mất kiểm soát.
  • Cơn giận dữ: trạng thái tức giận cao độ.
Từ trái nghĩa
  • Sự bình tĩnh: trạng thái không giận dữ, điềm đạm.
  • Sự ôn hòa: tính cách nhẹ nhàng, hòa nhã.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tam bành" mang sắc thái khá mạnh phần cổ điển. thường được dùng trong văn miêu tả, kể chuyện hoặc trong các tình huống nói tính chất nhấn mạnh, phóng đại cơn giận.
  • Trong giao tiếp thông thường hiện đại, người ta có thể dùng các từ như "nổi điên", "nổi khùng", "nổi cơn thịnh nộ" thay thế.
  1. Cơn tức giận của người đàn bà: Mụ nổi cơn tam bành.