tam bành

  1. furie ; colère (d'une femme).
    • Nổi tam bành
      se mettre en furie ; se mettre en colère; (thân mật) lâcher les cataractes.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tam bành
Mụ nổi cơn tam bành, quát tháo om sòm.