Thành Công

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đạt được kết quả, mục đích như đã dự định, mong muốn: Chỉ việc hoàn thành một công việc, mục tiêu với kết quả tốt đẹp, tích cực.
    • Trở nên địa vị, danh tiếng hoặc giàu có nhờ nỗ lực: Chỉ sự đạt được trong sự nghiệp hoặc cuộc sống.
  2. Danh từ:

    • Kết quả đạt được như mong muốn: Chỉ bản thân sự việc, hành động đã đạt được mục đích.
    • Thành tựu, thành quả đáng kể: Chỉ những kết quả cụ thể, giá trị đã đạt được.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ấy đã thành công trong việc chinh phục đỉnh núi cao.
    • Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng cũng thành công trong lĩnh vực kinh doanh.
  • Danh từ:

    • Buổi biểu diễn đã đạt được thành công ngoài mong đợi.
    • Những thành công bước đầu đã mang lại cho anh nhiều tự tin.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được coi thành công": được đánh giá, công nhận kết quả tốt.

    • Dự án cải tạo khu phố cổ được coi thành công về mặt bảo tồn văn hóa.
  • "thành công đến với ai đó": chỉ sự đạt được kết quả tốt một cách tự nhiên hoặc sau quá trình.

    • Sau bao vất vả, thành công cuối cùng cũng đến với anh ta.
Biến thể từ gần giống
  • Thành đạt (động từ/tính từ): chỉ sự đạt được địa vị, sự nghiệp vững vàng trong xã hội.

    • Ông ấy một doanh nhân thành đạt.
  • Thành tựu (danh từ): chỉ kết quả, công lao đạt được giá trị lớn, thường trong khoa học, nghệ thuật.

    • Những thành tựu khoa học của thế kỷ 20.
Từ đồng nghĩa
  • Đạt được: được, giành được (kết quả, mục tiêu).
  • Thắng lợi: giành được phần thắng, vượt qua khó khăn, đối thủ (thường trong thi đấu, chiến tranh).
Từ trái nghĩa
  • Thất bại: không đạt được mục đích, kết quả mong muốn.
  • Hỏng: không thành công, bị hủy hoặc không đạt yêu cầu.
Các cụm từ liên quan
  • Công thức thành công: chỉ những yếu tố, phương pháp được cho dẫn đến thành công.

    • Anh ấy chia sẻ công thức thành công của mình cho các bạn trẻ.
  • Bí quyết thành công: chỉ những kinh nghiệm, phương cách quan trọng để đạt được thành công.

    • Kiên trì bí quyết thành công quan trọng nhất.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Thất bại mẹ thành công: Những lần vấp ngã, không đạt được (thất bại) sẽ dạy cho ta bài học để đi đến thành công.
    • Đừng nản lòng, hãy nhớ thất bại mẹ thành công.
  1. đg. (hoặc d.). Đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại. Thí nghiệm thành công. Chúc mừng thành công của hội nghị.