thành công

  1. réussir ; triompher.
    • Cuộc biểu diễn thành công
      spectacle qui a réussi
    • Ông ta thành công trong thơ ca
      il triomphe dans la poésie.
  2. réussite ; succès.
    • Đómột thành công
      c'est une réussite
    • Đạt được những thành công lớn
      obteinir de grands succès.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thành công
Nhà khoa học mỉm cười trước thành công của thí nghiệm.