Thái Dương

  1. 1 dt. Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.
  2. 2 dt. Phần của mặt nằmgiữa đuôi mắt vành tai phía trên: bị đánh vào thái dương ngất xỉu ngay.
  3. 3 dt., vchg Mặt trời: ánh thái dương.
  4. () tên gọi các thuộc h. Bình Giang (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Thái Dương"