Thắng Lợi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Kết quả tốt đẹp, thành công đạt được sau một quá trình nỗ lực: "Thắng lợi" chỉ sự thành công, chiến thắng trong một cuộc thi đấu, một chiến dịch, hoặc một mục tiêu nào đó.
- Sự vượt qua khó khăn, trở ngại để đạt được mục đích: "Thắng lợi" còn hàm ý sự chiến thắng trước những thử thách, khó khăn.
Động từ:
- Đạt được thành công, giành được phần thắng: "Thắng lợi" dùng để chỉ hành động giành được kết quả tốt, vượt qua đối thủ hoặc khó khăn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Thắng lợi của đội tuyển bóng đá quốc gia đã khiến người hâm mộ vô cùng phấn khởi.
- Cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc đã đi đến thắng lợi hoàn toàn.
Động từ:
- Chúng ta nhất định sẽ thắng lợi trong công cuộc xây dựng đất nước.
- Với sự đoàn kết, nhân dân ta đã thắng lợi trước mọi kẻ thù xâm lược.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đi đến thắng lợi": đạt được thành công cuối cùng sau một quá trình.
- Sự nghiệp đổi mới đang từng bước đi đến thắng lợi.
"Thắng lợi vẻ vang": thành công rất lớn, đáng tự hào.
- Chiến dịch đó đã kết thúc bằng một thắng lợi vẻ vang.
"Thắng lợi tinh thần": thành công về mặt tinh thần, ý chí, dù có thể chưa có kết quả cụ thể về vật chất.
- Việc vượt qua chính mình đã là một thắng lợi tinh thần to lớn.
Biến thể và từ gần giống
Thắng (động từ): đánh bại, hơn đối thủ trong thi đấu, tranh chấp.
- Đội chủ nhà đã thắng với tỉ số 2-0.
Chiến thắng (danh từ/động từ): thắng lợi trong chiến đấu, cuộc thi; có sắc thái mạnh mẽ, hào hùng hơn.
- Chiến thắng Điện Biên Phủ đã trở thành biểu tượng.
Thành công (danh từ/động từ): đạt được mục đích, kết quả như mong muốn; nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong mọi lĩnh vực.
- Cô ấy đã rất thành công trong sự nghiệp kinh doanh.
Từ đồng nghĩa
- Thành công: đạt được kết quả tốt.
- Chiến thắng: đánh bại đối thủ, giành phần thắng (thường trong thi đấu, chiến tranh).
Từ trái nghĩa
- Thất bại: không đạt được mục đích, kết quả xấu.
- Bại trận: thua trong một trận đấu, một cuộc chiến.
Các cụm từ liên quan
Cờ thắng lợi: lá cờ tượng trưng cho chiến thắng, thành công.
- Cờ thắng lợi phấp phới bay trên nóc hầm chỉ huy địch.
Tin thắng lợi: tin tức báo về chiến thắng, thành công.
- Tin thắng lợi từ mặt trận lan truyền khắp cả nước.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Thắng lợi cuối cùng thuộc về chính nghĩa": Chân lý khẳng định rằng những điều đúng đắn, chính nghĩa cuối cùng sẽ giành chiến thắng.
- "Trong cái thắng lợi đã có mầm mống của thất bại": Bài học về sự chủ quan, kiêu ngạo sau khi thắng lợi có thể dẫn đến thất bại sau này.
- Thu được phần thắng, được kết quả tốt : Công tác ngoại giao liên tiếp thắng lợi.