Thuận Hoà
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có sự hoà hợp, êm ấm, không có mâu thuẫn hay xung đột: "thuận hoà" dùng để chỉ trạng thái yên ổn, tốt đẹp trong các mối quan hệ giữa người với người hoặc sự phối hợp nhịp nhàng giữa các yếu tố tự nhiên.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Gia đình họ sống rất thuận hoà. (Gia đình họ sống rất hoà thuận, êm ấm.)
- Nhờ trời đất thuận hoà, mùa màng năm nay bội thu. (Nhờ thời tiết thuận lợi, hoà hợp, mùa màng năm nay được mùa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thuận hoà" trong văn chương, khẩu ngữ: Từ này thường được dùng trong văn viết trang trọng hoặc các thành ngữ, tục ngữ để diễn tả sự hoà hợp lý tưởng.
- Sống trên đời cốt sao cho thuận hoà. (Sống ở trên đời cốt sao cho được hoà thuận.)
Biến thể và từ gần giống
Hoà thuận: Từ đồng nghĩa, có nghĩa và cách dùng tương tự "thuận hoà". Đây là từ phổ biến hơn trong khẩu ngữ hiện đại.
- Khu phố chúng tôi rất hoà thuận. (Khu phố chúng tôi rất đoàn kết, yên ổn.)
Thuận lợi: Có điều kiện tốt, dễ dàng cho việc gì đó (thường dùng cho hoàn cảnh, công việc).
- Công việc diễn ra thuận lợi. (Công việc diễn ra suôn sẻ, dễ dàng.)
Êm ấm: Chỉ sự yên ổn, đầm ấm, thường dùng cho gia đình.
- Một gia đình êm ấm. (Một gia đình đầm ấm, hạnh phúc.)
Từ đồng nghĩa
- Hoà hợp: Phù hợp với nhau, kết hợp với nhau một cách tốt đẹp.
- Yên ổn: Yên ổn, không có sóng gió, trắc trở.
- Đoàn kết: Gắn bó, thống nhất với nhau vì mục đích chung.
Thành ngữ liên quan
- Mưa thuận gió hoà: Thời tiết thuận lợi, hoà hợp, giúp cho mùa màng tươi tốt. Thường dùng để ví von cho một hoàn cảnh hay điều kiện thuận lợi, suôn sẻ.
- Cầu mong cho mưa thuận gió hoà. (Cầu mong cho thời tiết thuận lợi.)
- Nhờ mưa thuận gió hoà, công việc làm ăn của họ rất phát đạt. (Nhờ hoàn cảnh thuận lợi, công việc làm ăn của họ rất phát triển.)
- Nh. Hoà thuận.