Trojan

/'troudʤən/
tính từ
  1. (thuộc) thành -roa
    • the trojan war
      cuộc chiến tranh -roa (cổ Hy lạp)
danh từ
  1. người thành -roa
  2. (nghĩa bóng) người làm việc tích cực; người chiến đấu dũng cảm
    • to work like a trojan
      làm việc tích cực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "Trojan"