Trojan

/'troudʤən/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người thành Troy: Chỉ một cư dân của thành phố Troy cổ đại trong thần thoại Hy Lạp.
    • (Nghĩa bóng) Người làm việc tích cực, chiến đấu dũng cảm: Dùng để von một người làm việc hết mình, kiên cường.
    • Chương trình độc hại ngụy trang (Trojan): Trong công nghệ thông tin, chỉ một loại phần mềm độc hại giả dạng phần mềm hữu ích để đánh lừa người dùng.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) thành Troy: Liên quan đến thành phố Troy cổ đại hoặc người dân của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The Trojans defended their city bravely. (Những người thành Troy đã bảo vệ thành phố của họ một cách dũng cảm.)
    • She worked like a trojan to finish the project on time. ( ấy làm việc tích cực như một chiến binh để hoàn thành dự án đúng hạn.)
    • Be careful not to download that file; it might be a trojan. (Hãy cẩn thận đừng tải tập tin đó; có thể một chương trình trojan.)
  • Tính từ:

    • The Trojan War is a famous story from Greek mythology. (Cuộc chiến tranh thành Troy một câu chuyện nổi tiếng từ thần thoại Hy Lạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work/fight like a trojan": Làm việc hoặc chiến đấu hết sức chăm chỉ kiên cường.
    • The volunteers worked like trojans to build the house in a week. (Các tình nguyện viên đã làm việc hết sức tích cực để xây ngôi nhà trong một tuần.)
Biến thể từ liên quan
  • Trojan Horse (Danh từ):
    • Con ngựa thành Troy: Vật/chiến thuật dùng để đánh lừa, bề ngoài vô hại nhưng bên trong chứa đựng mối đe dọa. Nghĩa đen chỉ chiến thuật trong thần thoại, nghĩa bóng chỉ chiến thuật lừa dối.
    • The free software was a Trojan horse containing spyware. (Phần mềm miễn phí đó một con ngựa thành Troy chứa phần mềm gián điệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Hard worker: người làm việc chăm chỉ.
    • Dedicated fighter: chiến binh tận tụy.
  • Danh từ (công nghệ):
    • Malware: phần mềm độc hại (nghĩa rộng hơn).
    • Deceptive software: phần mềm lừa đảo.
Thành ngữ liên quan
  • A Trojan horse: Một mối đe dọa hoặc sự lừa dối được ngụy trang dưới vẻ ngoài hấp dẫn hoặc vô hại.
    • The new tax law was a Trojan horse for more government control. (Luật thuế mới một con ngựa thành Troy cho việc kiểm soát nhiều hơn của chính phủ.)
tính từ
  1. (thuộc) thành -roa
    • the trojan war
      cuộc chiến tranh -roa (cổ Hy lạp)
danh từ
  1. người thành -roa
  2. (nghĩa bóng) người làm việc tích cực; người chiến đấu dũng cảm
    • to work like a trojan
      làm việc tích cực

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "Trojan"