Trại

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lều, nơitạm: Nơi được dựng lên đểtrong một thời gian ngắn, thường khi đi cắm trại, hành quân.
    • Khu vực, cơ sở biệt lập: Một khu vực nhà cửa, công trình được xây dựng riêng biệt để phục vụ một mục đích cụ thể như sản xuất, chăn nuôi, canh tác.
    • Nơi tập trung, cơ sở đặc thù: Địa điểm tổ chức cho nhiều người sinh hoạt, làm việc hoặc bị quản lý tập trung theo một chế độ, quy định nhất định.
  2. Tính từ:

    • (Nói) chệch đi: Cách nói ý thức làm thay đổi một chút âm điệu hoặc phát âm của một từ so với cách nói thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chúng tôi dựng trại ven rừng để nghỉ đêm.
    • Nông trại này chuyên trồng các loại rau hữu cơ.
    • Sau khi nghỉ hưu, ông ấy thường ra vào trại an dưỡng.
  • Tính từ:

    • vùng đó, người ta thường nói trại chữ "r" thành chữ "g".
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trại lính": doanh trại, nơi binh lính đóng quân sinh hoạt.

    • Khu trại lính mới được xây dựng khang trang.
  • "trại cải tạo": cơ sở giáo dục, quản lý đặc biệt dành cho một số đối tượng theo quy định của pháp luật.

    • Giai đoạn lịch sử đó gắn liền với các trại cải tạo.
Biến thể từ gần giống
  • Trại trẻ: (danh từ) nơi nuôi dạy, chăm sóc tập trung cho trẻ em (thường mồ côi, khó khăn).
  • Trại súc vật: (danh từ) nơi chăn nuôi tập trung các loại gia súc, gia cầm.
  • Trại giam: (danh từ) cơ sở giam giữ của lực lượng công an, quân đội.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Lều: nơitạm bằng vải, bạt.
    • Nông trường: cơ sở sản xuất nông nghiệp quy mô lớn.
    • Trung tâm: nơi tập trung cho một hoạt động nào đó.
  • Tính từ:
    • Nói ngọng: nói không chuẩn âm.
Các cụm từ liên quan
  • Cắm trại: (động từ) hành động dựng lều sinh hoạt ngoài trời trong một thời gian ngắn.

    • Cuối tuần, gia đình tôi thường đi cắm trại trên núi.
  • Nhổ trại: (động từ) thu dọn lều trại để chuyển đi nơi khác.

    • Sáng sớm, đoàn thám hiểm đã nhổ trại để tiếp tục hành trình.
Thành ngữ liên quan
  • "Nói trại đi": một lời đề nghị hoặc yêu cầu người khác nói giảm, nói tránh hoặc thay đổi cách diễn đạt cho nhẹ nhàng, dễ nghe hơn.
    • Sự thật phần phũ phàng, anh hãy nói trại đi một chút cho họ dễ chấp nhận.
  1. 1 d. 1 Lều dựng đểtạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi. Cắm trại bên bờ suối. Bộ đội nhổ trại, tiếp tục hành quân. 2 Khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v.v. Dựng trại, lập ấp để khai hoang. Xóm trại. Trại chăn nuôi. Trại nhân giống. 3 Nơi tổ chức để nhiều người đếntập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định. Nghỉtrại an dưỡng. Trại giam.
  2. 2 t. (Nói) chệch âm đi một chút một cách ý thức. Nói trại tiếng Huế. "Bình" được nói trại thành "bường" do kiêng huý.