tra

Học thuật
Thân thiện
tra

Ông nông dân tra hạt ngô vào luống đất đã cuốc sẵn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gieo, trồng (từng hạt): Hành động cho từng hạt giống vào đất đã được chuẩn bị để chúng nảy mầm phát triển thành cây.
    • Cho thêm vào, bổ sung: Hành động cho một chất, một vật nào đó vào một vật khác để tạo ra tác dụng hoặc tính chất mong muốn.
    • Lắp, ghép khít: Hành động đưa một vật vào một vật khác được làm ra rất vừa vặn, khớp với để giữ chặt hoặc kết nối.
    • Lắp ráp, hoàn thiện: Hành động lắp thêm một bộ phận phụ nhưng quan trọng để một vật trở nên hoàn chỉnh có thể sử dụng được.
  2. Động từ:
    • Tra hỏi, tra tấn: Hành động hỏi cung một cách gắt gao, thậm chí dùng đến đe dọa, đánh đập để buộc người bị hỏi phải khai ra sự thật.
  3. Động từ:
    • Tìm kiếm, tra cứu: Hành động tìm một thông tin, số liệu, hoặc điều cần biết trong sách vở, tài liệu đã được sắp xếp hệ thống (như từ điển, danh mục, bảng biểu).
  4. Tính từ (phương ngữ):
    • Già: Ở tuổi cao, nhiều tuổi (thường dùng cho nam giới).
dụ sử dụng
  • Động từ (gieo trồng):
    • ngoại đang tra hạt đỗ xanh vào những luống đất đã được làm kỹ.
    • Mùa này thời điểm thích hợp để tra ngô.
  • Động từ (cho thêm vào):
    • Mẹ tra thêm một chút muối vào nồi canh.
    • Anh ấy tra dầu nhớt định kỳ cho xe máy.
  • Động từ (lắp ghép):
    • Người thợ mộc tra mộng cho chiếc tủ thật khéo léo.
    • Sau khi mài sắc, anh ấy tra lưỡi dao vào cán.
  • Động từ (tra hỏi):
    • Công an đang tra hỏi nghi can để làm vụ án.
    • Trong các bộ phim cổ trang, quan lại thường tra khảo phạm nhân bằng đòn roi.
  • Động từ (tra cứu):
    • Khi gặp từ mới, bạn nên tra từ điển để hiểu nghĩa.
    • thủ thư hướng dẫn sinh viên cách tra cứu tài liệu trong thư viện số.
  • Tính từ (già):
    • Ông cụ đã tra lão rồi nhưng vẫn còn minh mẫn lắm. (cách nói phương ngữ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tra cho ra manh mối": Tra hỏi hoặc điều tra kỹ lưỡng để tìm ra manh mối, sự thật.
    • Cơ quan điều tra quyết tâm tra cho ra manh mối vụ trộm.
  • "Tra khảo tận tình": Tra hỏi, thẩm vấn một cách rất kỹ lưỡng chi tiết.
    • Vụ án phức tạp, cần phải tra khảo tận tình từng nghi can.
Biến thể từ gần giống
  • Tra cứu (động từ): Tìm kiếm thông tin một cách hệ thống. (Đây một từ ghép Hán Việt phổ biến, nghĩa tương đương với nghĩa thứ 3 của "tra").
    • Học sinh cần biết kỹ năng tra cứu thông tin trên mạng Internet.
  • Tra hỏi (động từ): Hỏi cung, chất vấn để tìm hiểu sự việc. (Từ ghép thuần Việt, nghĩa tương đương với nghĩa thứ 2 của "tra").
    • Giáo viên tra hỏi học sinh về lý do đi học muộn.
  • Tra tấn (động từ): Dùng cực hình, đau đớn về thể xác để buộc khai báo. (Nghĩa mạnh hơn "tra hỏi").
    • Hành vi tra tấn nhân vi phạm nhân quyền nghiêm trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Gieo, gieo hạt (với nghĩa 1).
  • Cho vào, bỏ vào, thêm vào (với nghĩa "cho thêm").
  • Lắp, ghép, nối (với nghĩa "lắp ghép").
  • Hỏi cung, thẩm vấn, chất vấn (với nghĩa "tra hỏi").
  • Tìm, tìm kiếm, tham khảo (với nghĩa "tra cứu").
  • Già, cao tuổi, lớn tuổi (với nghĩa tính từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tra đi tra lại: Tra cứu hoặc kiểm tra nhiều lần cho chắc chắn.
    • Để tránh sai sót, anh ấy tra đi tra lại các con số trong báo cáo.
  • Tra vào: Lắp, cắm, đút một vật vào vị trí khớp với .
    • Anh tra chìa khóa vào mở cửa.
Thành ngữ liên quan
  • Tra hồi môn (danh từ): Của cải, tài sản nhà gái đem theo khi con gái về nhà chồng (theo phong tục ). (Đây một từ ghép Hán Việt cố định).
    • Theo tục lệ xưa, nhà gái thường chuẩn bị tra hồi môn cho con gái.
tra

Ông nông dân tra hạt ngô vào luống đất đã cuốc sẵn.

  1. 1 đg. 1 Cho từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây. Tra ngô. Tra hạt vừng. 2 Cho một chất nào đó vào trong một vật để tạo ra tác dụng mong muốn. Tra muối vào canh. Tra thuốc đau mắt. Tra dầu mỡ cho máy. Tra gạo vào nồi thổi cơm. 3 Cho một vật nào đó vào cái được làm ra rất khớp để giữ chặt, ôm chặt lấy . Tra gươm vào vỏ. Tra mộng tủ. Tra cán dao. Tra chân vào cùm. 4 Lắp, đính một bộ phận phụ nhưng quan trọng nào đó để một vật trở thành hoàn chỉnh. Tra kíp nổ. Áo chưa tra cổ.
  2. 2 đg. Truy hỏi gắt gao hoặc doạ dẫm, đánh đập nhằm buộc phải khai ra sự thật. Phải tra cho ra. Tra bắt phải khai.
  3. 3 đg. Tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách chuyên dùng hoặc trong tài liệu được ghi chép, sắp xếp hệ thống. Tra nghĩa từ trong từ điển. Tra thư mục. Tra sổ. Bảng tra theo vần.
  4. 4 t. (ph.). Già. Ông tra lão.