trai

Học thuật
Thân thiện
trai

Một cậu bé trai đang chơi bóng trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người đàn ông trẻ tuổi: Chỉ một người nam giới đangđộ tuổi thanh niên, tráng niên.
    • Con trai: Chỉ người con thuộc giới nam trong quan hệ gia đình.
    • (Động vật học) Con trai (sinanodonte): Một loài nhuyễn thể vỏ sốngnước ngọt, thuộc họ Trai.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về nam giới, giống đực: Dùng để chỉ đặc điểm, giới tính nam hoặc những liên quan đến nam giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Các trai làng tập trungđình. (Những thanh niên trong làng tập trungđình.)
    • Nhà họ hai trai một gái. (Gia đình họ hai con trai một con gái.)
    • Dưới sông nhiều trai. (Dưới sông nhiều con trai [động vật].)
  • Tính từ:

    • Đó một đứa trẻ trai. (Đó một đứa trẻ nam.)
    • Nhà bên tiếng khóc của em trai. (Nhà bên tiếng khóc của em trai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo trai": (, thường dùng với nghĩa tiêu cực) chỉ việc người phụ nữ bỏ nhà đi theo người đàn ông khác, thường người yêu.
    • Câu chuyện về gái theo trai bỏ làng.
  • "Trai tân": Chàng trai trẻ, thanh niên.
    • Những trai tân lên đường nhập ngũ.
Biến thể từ liên quan
  • Con trai: Danh từ, chỉ người con nam giới.
  • Bác trai: Danh từ, cách gọi người đàn ông thuộc hàng bác (trong họ hàng).
  • Bạn trai: Danh từ, chỉ người bạn nam giới hoặc người yêu nam giới.
  • Trai tráng: Danh từ, chỉ những thanh niên khỏe mạnh, đang độ tuổi lao động, sung sức.
  • Rau trai: Danh từ, tên một loại rau (còn gọi là rau trai thường hoặc rau mã đề nước).
Từ đồng nghĩa
  • Thanh niên (danh từ): người trẻ tuổi, thường nam.
  • Nam nhi (danh từ): đàn ông, với hàm ý về khí phách (từ Hán Việt).
  • Đàn ông (danh từ): người thuộc giới tính nam trưởng thành.
  • Gái (tính từ/danh từ): từ trái nghĩa, chỉ giới tính nữ hoặc người nữ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Trai tài gái sắc": Thành ngữ chỉ những chàng trai tài giỏi những gái đẹp.
  • "Trai khôn tìm vợ chợ đông, gái khôn tìm chồng giữa chốn ba quân": Tục ngữ nói về cách chọn bạn đời.
  • "Trai năm thê bảy thiếp, gái chính chuyên một chồng": Thành ngữ phản ánh quan niệm về chế độ đa thê.
trai

Một cậu bé trai đang chơi bóng trong công viên.

  1. 1. d. Người đàn ông trẻ tuổi : Các trai làng bảo vệ thôn xóm. 2. t. Nói người thuộc nam giới : Bác trai ; Con trai.