trai

  1. 1. d. Người đàn ông trẻ tuổi : Các trai làng bảo vệ thôn xóm. 2. t. Nói người thuộc nam giới : Bác trai ; Con trai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trai
Một cậu bé trai đang chơi bóng trong công viên.