trai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Người đàn ông trẻ tuổi: Chỉ một người nam giới đang ở độ tuổi thanh niên, tráng niên.
- Con trai: Chỉ người con thuộc giới nam trong quan hệ gia đình.
- (Động vật học) Con trai (sinanodonte): Một loài nhuyễn thể có vỏ sống ở nước ngọt, thuộc họ Trai.
Tính từ:
- Thuộc về nam giới, giống đực: Dùng để chỉ đặc điểm, giới tính nam hoặc những gì liên quan đến nam giới.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Các trai làng tập trung ở đình. (Những thanh niên trong làng tập trung ở đình.)
- Nhà họ có hai trai một gái. (Gia đình họ có hai con trai và một con gái.)
- Dưới sông có nhiều trai. (Dưới sông có nhiều con trai [động vật].)
Tính từ:
- Đó là một đứa trẻ trai. (Đó là một đứa trẻ nam.)
- Nhà bên có tiếng khóc của em bé trai. (Nhà bên có tiếng khóc của em bé trai.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Theo trai": (cũ, thường dùng với nghĩa tiêu cực) chỉ việc người phụ nữ bỏ nhà đi theo người đàn ông khác, thường là người yêu.
- Câu chuyện về cô gái theo trai bỏ làng.
- "Trai tân": Chàng trai trẻ, thanh niên.
- Những trai tân lên đường nhập ngũ.
Biến thể và từ liên quan
- Con trai: Danh từ, chỉ người con là nam giới.
- Bác trai: Danh từ, cách gọi người đàn ông thuộc hàng bác (trong họ hàng).
- Bạn trai: Danh từ, chỉ người bạn là nam giới hoặc người yêu là nam giới.
- Trai tráng: Danh từ, chỉ những thanh niên khỏe mạnh, đang độ tuổi lao động, sung sức.
- Rau trai: Danh từ, tên một loại rau (còn gọi là rau trai thường hoặc rau mã đề nước).
Từ đồng nghĩa
- Thanh niên (danh từ): người trẻ tuổi, thường là nam.
- Nam nhi (danh từ): đàn ông, với hàm ý về khí phách (từ Hán Việt).
- Đàn ông (danh từ): người thuộc giới tính nam trưởng thành.
- Gái (tính từ/danh từ): từ trái nghĩa, chỉ giới tính nữ hoặc người nữ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Trai tài gái sắc": Thành ngữ chỉ những chàng trai tài giỏi và những cô gái đẹp.
- "Trai khôn tìm vợ chợ đông, gái khôn tìm chồng giữa chốn ba quân": Tục ngữ nói về cách chọn bạn đời.
- "Trai năm thê bảy thiếp, gái chính chuyên một chồng": Thành ngữ phản ánh quan niệm cũ về chế độ đa thê.
- 1. d. Người đàn ông trẻ tuổi : Các trai làng bảo vệ thôn xóm. 2. t. Nói người thuộc nam giới : Bác trai ; Con trai.