Vernier
/'və:njə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thước phụ, thước du xích: Một thang đo nhỏ có thể di chuyển được, trượt dọc theo một thang đo chính (thước chính). Thước phụ này được hiệu chỉnh để chỉ ra các khoảng chia nhỏ hơn, chính xác hơn so với các vạch chia trên thước chính.
- Bộ phận hiệu chỉnh chi tiết, cơ cấu vi sai: Một cơ cấu hoặc thiết bị phụ dùng để điều chỉnh hoặc đo lường chính xác các khoảng cách hoặc góc rất nhỏ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The machinist used the vernier on the caliper to get a precise measurement of the metal rod's diameter. (Người thợ máy đã sử dụng thước du xích trên thước cặp để lấy số đo chính xác đường kính của thanh kim loại.)
- This microscope stage has a vernier adjustment for fine positioning of the specimen. (Bàn kính hiển vi này có bộ phận hiệu chỉnh vernier để định vị chính xác mẫu vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vernier scale": Thang đo vernier, thước du xích. Đây là thuật ngữ kỹ thuật phổ biến nhất.
- The accuracy of the instrument depends on the quality of its vernier scale. (Độ chính xác của dụng cụ phụ thuộc vào chất lượng của thang đo vernier.)
- "Vernier caliper": Thước cặp có du xích, thước cặp vernier. Một dụng cụ đo lường phổ biến sử dụng nguyên lý vernier.
- A vernier caliper can measure both internal and external dimensions with high precision. (Thước cặp vernier có thể đo cả kích thước trong và ngoài với độ chính xác cao.)
Biến thể và từ gần giống
- Vernier (tính từ): (Thuộc về) vernier, dùng để mô tả các thiết bị sử dụng nguyên lý này.
- The telescope is equipped with a vernier knob for precise alignment. (Kính thiên văn được trang bị một núm điều chỉnh vernier để căn chỉnh chính xác.)
Từ đồng nghĩa
- Auxiliary scale: Thước phụ.
- Fine-adjustment mechanism: Cơ cấu điều chỉnh tinh.
Thông tin bổ sung
- Từ này được đặt theo tên của nhà toán học người Pháp Pierre Vernier (1580-1637), người đã phát minh và mô tả nguyên lý của thang đo này.
danh từ
- (kỹ thuật) vecnê