Vesper

/'vespə/
danh từ
  1. (Vesper) sao hôm
  2. (thơ ca) chiều, chiều hôm
  3. (số nhiều) (tôn giáo) kinh chiều
  4. chuông chiều (đánh khi đọc kinh chiều) ((cũng) vesper-bell)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Vesper"