Wilderness

/'wild nis/
danh từ
  1. vùng hoang vu, vùng hoang d
  2. phần bỏ hoang (trong khu vườn)
  3. ni vắng vẻ tiêu điều, ni hoang tàn
    • a wilderness of streets
      những d y phố hoang tàn
  4. vô vàn, vô số

Idioms

  • a voice in the wilderness
    tiếng kêu trong sa mạc (nghĩa bóng)
  • wandering in the wilderness
    (chính trị) không nắm chính quyền (đng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "Wilderness"