a dua
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Hùa theo người khác một cách vô ý thức hoặc để lấy lòng: Hành động bắt chước, đồng tình hoặc làm theo người khác một cách thiếu suy nghĩ độc lập, thường vì muốn được hòa nhập hoặc chiếm được cảm tình.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ta không có chính kiến, chỉ biết a dua theo số đông.
- Đừng a dua theo những trào lưu vô bổ trên mạng xã hội.
- Cô ấy a dua nịnh bợ sếp chỉ để được thăng chức.
Các cách sử dụng nâng cao
- "a dua theo": thường đi kèm với đối tượng hoặc xu hướng mà người nói hùa theo.
- Một số nghệ sĩ trẻ a dua theo phong cách của thần tượng mà không tạo được dấu ấn riêng.
- "thói a dua": dùng như một danh từ để chỉ thói xấu hay hùa theo.
- Thói a dua là biểu hiện của sự thiếu bản lĩnh cá nhân.
Biến thể và từ gần giống
- A dua nịnh hót (cụm động từ): vừa hùa theo vừa nịnh nọt, tâng bốc.
- A dua bắt chước (cụm động từ): hùa theo và bắt chước một cách máy móc.
Từ đồng nghĩa
- Hùa theo: tham gia, đồng tình theo một cách thiếu cân nhắc.
- Bắt chước: làm theo y hệt hành động, lời nói của người khác (có thể có hoặc không hàm ý tiêu cực như "a dua").
- Nịnh hót: dùng lời nói ngọt ngào, tâng bốc để lấy lòng (thường đi kèm với "a dua").
Từ trái nghĩa
- Chính kiến: có quan điểm, lập trường riêng rõ ràng.
- Độc lập: tự mình suy nghĩ và hành động, không phụ thuộc hoặc chạy theo người khác.
- Phản đối: bày tỏ ý kiến trái ngược, không đồng tình.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "A dua như quạ vào đàn": (thành ngữ) ví von việc hùa theo một cách vô tổ chức và ồn ào, giống như đàn quạ.
- "Khôn ngoan chẳng lọ thật thà, tuy rằng a dua cũng ra phế người": (tục ngữ) phê phán thói a dua, cho rằng dù có khôn ngoan mà a dua thì cũng thành kẻ vô dụng.
- đgt. (H. a du: hùa theo) Hùa theo người khác một cách vô ý thức hoặc để lấy lòng: A dua theo thời thượng (ĐgThMai).